commiphora meccanensis

Học thuật
Thân thiện
commiphora meccanensis

A small commiphora meccanensis tree grows on a rocky hillside.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài cây thân gỗ nhỏ, thường xanh: Commiphora meccanensis tên khoa học của một loài cây thuộc chi Commiphora, nguồn gốc từ châu Phi châu Á.
    • Cây đặc tính thực vật học đặc trưng: Khi bị dập nát hoặc thân cây bị tổn thương, tiết ra một loại nhựa thơm mùi hương mạnh mẽ đặc trưng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The resin from Commiphora meccanensis is sometimes used in traditional medicine. (Nhựa từ cây Commiphora meccanensis đôi khi được sử dụng trong y học cổ truyền.)
    • Several Commiphora meccanensis trees were studied in the arid region. (Một số cây Commiphora meccanensis đã được nghiên cứuvùng khô cằn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh thực vật học dược liệu: Tên khoa học chủ yếu được sử dụng trong các văn bản học thuật, nghiên cứu thực vật, dược liệu hoặc phân loại sinh học để chỉ chính xác loài cây này, phân biệt với các loài khác trong cùng chi Commiphora (như cây một dược - Commiphora myrrha).
Biến thể từ gần giống
  • Myrrh tree / Cây một dược: Đây tên gọi chung cho các loài trong chi Commiphora sản xuất ra nhựa thơm myrrh. một trong những loài có thể được gọi chung trong nhóm này, mặc dù một loài cụ thể.
  • Commiphora: Tên chi thực vật, bao gồm nhiều loài cây bụi cây gỗ nhỏ sản xuất nhựa thơm.
Từ đồng nghĩa
  • Balsamodendron meccanense: Đây một tên đồng nghĩa khoa học của cùng một loài cây.
  • Mekka myrrh tree: Tên gọi thông thường bằng tiếng Anh, ám chỉ nguồn gốc khu vực (Mekka).
Thông tin tham khảo
  • Dựa trên ngữ cảnh tham khảo, có thể được hiểu "cây một dược châu Phi châu Á, khi thâm chất nhựa thơm". Đây một loài cây cụ thể trong họ thực vật sản sinh ra nhựa thơm.
commiphora meccanensis

A small commiphora meccanensis tree grows on a rocky hillside.

Noun
  1. cây một dược châu Phi châu Á, khi thâm chất nhựa thơm.

Từ đồng nghĩa